Brienne
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thị trấn Brienne-le-Château ở Phápdanh từ riêngThe town of Brienne-le-Château in France.
- Xã Brienne ở Saône-et-Loire, Phápdanh từ riêngThe commune of Brienne in Saône-et-Loire, France.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| de Briennedanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng Pháp |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Một họ từ tiếng Pháp. Dấu chấm lửng của de Brienne
- Một họ từ tiếng Pháp. Dấu chấm lửng của de Brienne; cách viết cũ của BryanA surname from French. Ellipsis of de Brienne; obsolete spelling of Bryan (“de Bryan”).
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng PhápBrienne
Ví dụ
- 15 1779.
- " . ."