Dịch

Bremer

C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người Bremendanh từA native or inhabitant of Bremen, Germany.
  2. Họ Bremerdanh từ riêngA habitational surname from German.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BremerDạng gốc (base form)
  2. BremersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Bremer Countydanh từ riêngMột trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Waverly
Bremermann's limitdanh từ riêngTốc độ tính toán tối đa của một hệ thống khép kín trong vũ trụ vật chất, bắt nguồn từ sự tương đương khối lượng-năng lượng của Einstein và nguyên lý bất định Heisenberg: nó xấp xỉ 1,36 × 10⁵⁰ bit mỗi giây trên mỗi kilogam. Giá trị này rất quan trọng trong việc thiết kế các thuật toán mã hóa không bao giờ có thể bị bẻ khóa bằng vũ lực

Ví dụ

  • , , , , . city's .Thuốc lá, bông và đường từ vùng nhiệt đới đều được nhập khẩu dưới dạng thô và chế biến thành xì gà, vải và đường tinh luyện tại Bremen cùng các ngôi làng xung quanh. Người dân Bremen tìm cách thúc đẩy vai trò trung tâm kinh tế của thành phố dựa trên hàng nhập khẩu.

AI