Brahui
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Người dân mục vụ ở Đông Balochistandanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pastoral people of Eastern Balochistan.
- Tiếng Brahuidanh từ riêngThe Dravidian language of this people.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ba Tưبراهویی
- từ Baluchiبراهوئی
- từ Saraikiبراہوئیbrāho'ī