Dịch

Brahui

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người dân mục vụ ở Đông Balochistandanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pastoral people of Eastern Balochistan.
  2. Tiếng Brahuidanh từ riêngThe Dravidian language of this people.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ba Tưبراهویی
  2. từ Baluchiبراهوئی
  3. từ Saraikiبراہوئیbrāho'ī

AI