Brahmanism
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Các nguyên tắc và thực hành tôn giáo của người Bà la môn, các khía cạnh của Ấn Độ giáo được thực hành bởi giai cấp Bà la môn ở Ấn Độdanh từ riêngThe principles and religious practice of the Brahmins, aspects of Hinduism as practiced by the Brahmin caste of India.
- Chủ nghĩa nghi lễ Vệ Đà lịch sử, tương phản với truyền thống Shramanadanh từ riêngHistorical Vedic ritualism, contrasted with Shramana traditions.
- Hành vi hoặc thái độ được gán cho tầng lớp xã hội hoặc văn hóa trong một xã hội nhất địnhdanh từ riêngThe conduct or attitudes ascribed to the social or cultural elite within a given society.
Nguồn gốc (etymology)
brahman-ism
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha