Bradbury
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làng ở hạt Durham, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Bradbury and the Isle parish, County Durham, England (OS grid ref NZ3128).
- Thành phố ở California, Mỹdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Los Angeles County, California, United States.
- Thị trấn ở Minnesota, Mỹdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Mille Lacs County, Minnesota, United States.
- Tiền giấy Anh thời Thế chiến Idanh từA British banknote issued during WW I in denominations of £1 or 10 shillings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BradburyDạng gốc (base form)
- BradburysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| do a Bradburyđộng từ | động từ | Chiến thắng bất ngờ trong một sự kiện thể thao, đặc biệt là do may mắn hoặc sự bất hạnh của người khác |
| Bradbury Landingdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực rộng khoảng 140 km2 (54 dặm vuông) ở 4,5895°N 137,4417°Đ trên sao Hỏa, nằm trong miệng núi lửa Gale |
| Bradbury and the Isledanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở County Durham, Anh, phía tây Sedgefield |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Vùng ngoại ô Sydney
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vùng ngoại ô Sydney, ÚcA suburb of Sydney, in the City of Campbelltown, New South Wales, Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc BradburyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổbrād“broad”
Ví dụ
- ", . , ." .Chà, giá của một ly đồ uống cũng vừa đủ. Nếu cậu mang theo một tờ Bradbury thì tôi có thể dùng được, vì chẳng có khoản nào lọt vào tay tôi cả. Tom Linden rút một tờ một bảng từ bàn làm việc của mình.
- " cigarette-case , ten-bob !"Và nội dung trong hộp thuốc lá của tôi là nửa tá điếu thuốc, và một tờ Bradbury mười bob được vá lại bằng giấy tem!