Boys
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ người Anhdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the boysdanh từ | danh từ | Nhóm bạn nam của diễn giả. Cụm từ này thường được đặt sau “me and” nếu người nói đang đề cập đến chính họ và bạn bè của họ |
| all-boystính từ | tính từ | Chỉ dạy cho học sinh nam |
| boys and girlsdanh từ | danh từ | Dùng để xưng hô với khán giả là trẻ em, hoặc (một cách vui vẻ) là người lớn |
| boys will be boyscụm từ | cụm từ | Thật khó và thường không có kết quả khi cố gắng kiềm chế tính vui đùa tự nhiên và xu hướng nghịch ngợm của hầu hết các cậu bé đang lớn |
| girls and boysdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Dutchman's breeches |
| separate the men from the boysđộng từ | động từ | Xác định (thông qua thử thách hoặc thử thách) nhóm nam giới nào trưởng thành, can đảm hay nam tính và nhóm nào thì không |
| big boysdanh từ | danh từ | Những người hoặc cơ quan có ảnh hưởng và/hoặc quyền lực nhất |
| boys' roomdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với phòng nam (trên thực tế) Phòng vệ sinh dành cho nam hoặc nam |