Boynton
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở East Riding of Yorkshire, Anh (OS lưới ref TA136682)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in the East Riding of Yorkshire, England (OS grid ref TA136682).
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Catoosa, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Catoosa County, Georgia, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Sullivan, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Sullivan County, Missouri, United States.
- Thị trấn ở Quận Muskogee, Oklahoma, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Muskogee County, Oklahoma, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BoyntonDạng gốc (base form)
- BoyntonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Boynton Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở quận Palm Beach, Florida, Hoa Kỳ |
| Boynton illusion | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổ
- đếm được (countable)A habitational surname from Old English.