Dịch

Bosniak

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người thuộc dân tộc Nam Slav bản địa sống chủ yếu ở Bosnia và Herzegovina và vùng Sandžak của Serbia và Montenegrodanh từA person belonging to an autochthonous South Slavic people living mainly in Bosnia and Herzegovina and the Sandžak region of Serbia and Montenegro.
  2. Người có đặc điểm điển hình là mối quan hệ của họ với khu vực lịch sử Bosnia, sự tuân thủ truyền thống Hồi giáo cũng như văn hóa và ngôn ngữ chungdanh từA person typically characterized by their ties to the Bosnian historical region, traditional adherence to Islam, and common culture and language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BosniakDạng gốc (base form)
  2. BosniaksSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Serbia-CroatiaBòšnjāk“Bosniak”

AI