Book of Mormon Belt
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Vùng ở miền Tây Hoa Kỳ, chủ yếu tập trung quanh Utah, với phần lớn người Mặc Môndanh từ riêngA region in the western United States, mostly centered around Utah, with a large proportion of Mormons.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , . .