Bogo
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Người Blindanh từA member of the Blin people.
- Thành phố ở Cebu, Philippinesdanh từ riêngA city in Cebu, Philippines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BogoDạng gốc (base form)
- BogosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bogo-Indian Defencedanh từ | danh từ | Khai cuộc cờ vua, một hình thức phòng thủ của Ấn Độ, được đặc trưng bởi các nước đi 1. d4 Nf6 2. c4 e6 3. Nf3 Bb4+ |
Ví dụ
- "Kinpira ", "Pinkira " .Con tôi không nói được 'Gobo xào kiểu Kinpira', nó toàn nói 'Bogo xào kiểu Pinkira' thay vào đó.