Dịch

Blind Freddy

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người mất năng lực tưởng tượng được coi là nguyên mẫu của sự mất năng lực: những gì Freddy mù có thể nhìn thấy (hiểu) phải rất rõ ràngdanh từ riêngAn imaginary incapacitated person held up as an archetype of incapacity: what blind Freddy can see (understand) must be very obvious.

Ví dụ

  • ‘, ,’ , ‘, ,’. , , .
  • “ ,” . “ ′ .” “ ,” , . “ could'a . ′ !” .

AI