Blind Freddy
danh từ riêng (proper noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Người mất năng lực tưởng tượng được coi là nguyên mẫu của sự mất năng lực: những gì Freddy mù có thể nhìn thấy (hiểu) phải rất rõ ràngdanh từ riêngAn imaginary incapacitated person held up as an archetype of incapacity: what blind Freddy can see (understand) must be very obvious.
Ví dụ
- ‘, ,’ , ‘, ,’. , , .
- “ ,” . “ ′ .” “ ,” , . “ could'a . ′ !” .