Birmingham wire gauge
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiêu chuẩn để đo đường kính của dây (và kim tiêm dưới da, ống thông, v.v.), sử dụng thang đo từ 5Ø hoặc 00000 (tương ứng với kích thước lớn nhất là 0,5 inch hoặc 12,7 mm) đến 36 (kích thước nhỏ nhất là 0,004 inch hoặc 0,10 mm)danh từkhông đếm được (uncountable)A standard for the measurement of the diameter of wire (and hypodermic needles, catheters, etc.), using a scale from 5Ø or 00000 (corresponding to the largest size of 0.5 inches or 12.7 millimetres) to 36 (the smallest size of 0.004 in or 0.10 mm).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa