Birkin
B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Làng ở Bắc Yorkshire, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Selby district, North Yorkshire, England (OS grid ref SE5326).
- Họ Birkindanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old English.
- Dạng rút gọn của Birkin bagdanh từEllipsis of Birkin bag.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BirkinDạng gốc (base form)
- BirkinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Birkin bagdanh từ | danh từ | Loại túi da thủ công thời trang |
Họ từ (word family)
cùng gốc BirkinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổbircen“birchen”
- từ tiếng Bắc Âu cổbirkinn
Ví dụ
- , , . , .Tuy nhiên, dù có tiền, bạn cũng không thể cứ thích là mua được một chiếc túi. Túi Birkin được khao khát đến mức có một danh sách chờ dài dặc cho chúng, khiến giá túi cũ tăng vọt.