Dịch

Birkin

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Làng ở Bắc Yorkshire, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Selby district, North Yorkshire, England (OS grid ref SE5326).
  2. Họ Birkindanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old English.
  3. Dạng rút gọn của Birkin bagdanh từEllipsis of Birkin bag.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BirkinDạng gốc (base form)
  2. BirkinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Birkin bagdanh từLoại túi da thủ công thời trang

Họ từ (word family)

cùng gốc Birkin

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổbircen“birchen”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổbirkinn

Ví dụ

  • , , . , .Tuy nhiên, dù có tiền, bạn cũng không thể cứ thích là mua được một chiếc túi. Túi Birkin được khao khát đến mức có một danh sách chờ dài dặc cho chúng, khiến giá túi cũ tăng vọt.

AI