Biggar
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngôi làng ở quận Barrow-in-Furness, Cumbria, Anh (OS lưới ref SD186662)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Barrow-in-Furness district, Cumbria, England (OS grid ref SD186662).
- Thị trấn và giáo xứ dân sự của khu vực hội đồng Nam Lanarkshire, Lanarkshire, Scotland (OS lưới ref NT045375)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and civil parish of South Lanarkshire council area, Lanarkshire, Scotland (OS grid ref NT045375).
- Thị trấn ở Saskatchewan, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Saskatchewan, Canada.
- Đô thị nông thôn ở phía tây Saskatchewan, Canada; đầy đủ là Đô thị Nông thôn Biggar số 347danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rural municipality in western Saskatchewan, Canada; in full, the Rural Municipality of Biggar No. 347.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BiggarDạng gốc (base form)
- BiggarsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ sinh sống từ Old Norse
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old Norse.
Họ từ (word family)
cùng gốc BiggarNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bắc Âu cổbygg“barley”
- từ tiếng Anh cổbeow