Big Bend
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Shasta, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Shasta County, California, United States.
- Khúc cua ở Rio Grande, ở biên giới Hoa Kỳ và Mexicodanh từ riêngA bend in the Rio Grande, on the border of United States and Mexico.
- Vùng phía tây Texas, Hoa Kỳ, ở biên giới Mexicodanh từ riêngA region of western Texas, United States, on the Mexican border.
- Dạng tỉnh lược của Big Bend National Park: một công viên quốc gia ở Big Bend, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngEllipsis of Big Bend National Park: a national park in Big Bend, Texas, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Big Bend Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh không chính thức của Tennessee, một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| Big Bend patchnose snakedanh từ | danh từ | Con rắn có tên Salvadora Deserticola ở vùng Big Bend, Texas |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Vịnh ở bán đảo Florida
- Vịnh ở bán đảo Florida, trên Vịnh Mexico, tạo thành góc phần tư phía tây bắc của nóAn embayment in Florida peninsula, on the Gulf of Mexico, forming its northwestern quadrant.
Ví dụ
- 1848. . 1900, .
- . , . , .