Dịch

Bidenism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hệ tư tưởng và chính sách của Joe Biden (sinh 1942), chính trị gia Mỹ và là tổng thống thứ 46 của Hoa Kỳdanh từkhông đếm được (uncountable)The ideology and policies of Joe Biden (born 1942), American politician and the 46th president of the United States.
  2. Câu nói châm biếm, cụm từ hay câu cách ngôn thường được nói bởi Joe Biden (sinh năm 1942), chính trị gia người Mỹ và là tổng thống thứ 46 của Hoa Kỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A quip, phrase or aphorism commonly said by Joe Biden (born 1942), American politician and the 46th president of the United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BidenismDạng gốc (base form)
  2. BidenismsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trường hợp đạo văn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Trường hợp đạo văn, hoặc hành vi đạo vănAn instance of plagiarism, or the act of plagiarism.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Biden-ism

Ví dụ

  • president's , " ," " ."
  • , “ ,” “ .”

AI