Beresford
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Old English.
- Khu định cư ở British Columbia, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A settlement in British Columbia, Canada.
- Thị trấn ở hạt Gloucester, New Brunswick, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Gloucester County, New Brunswick, Canada.
- Thành phố ở Quận Lincoln, Nam Dakota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Lincoln County, South Dakota, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BeresfordDạng gốc (base form)
- BeresfordsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổbefer“beaver”