Bellevue
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 35 nghĩa- Vùng ngoại ô của Perth, Tây Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Perth, Western Australia.
- Địa phương ở phía bắc Queenslanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in northern Queensland.
- Cộng đồng đô thị ở Crowsnest Pass, Albertadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An urban community in Crowsnest Pass, Alberta.
- Khu phố ở Edmonton, Albertadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neighbourhood of Edmonton, Alberta.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BellevueDạng gốc (base form)
- BellevuesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bellevue Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Woollahra, New South Wales, Australia |
35 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 35
Cộng đồng trên Vịnh Trinity
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng trên Vịnh Trinity, Newfoundland và LabradorA community on Trinity Bay, Newfoundland and Labrador.
Họ từ (word family)
cùng gốc BellevueNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng PhápBellevue
Ví dụ
- . , . . .