Belinda
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ một loại tiền đúcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name originating as a coinage.
- Vệ tinh thứ chín của Sao Thiên Vươngdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ninth satellite of Uranus.
Ví dụ
- 11, 1999, Belinda’s . .
- , (1986 5), Pope's “ .”
- moon's , 47,000 (75,000 ) .