Beckwith
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ từ tiếng Anh cổ có nguồn gốc từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA surname from Old English of Old English origin.
- Khu định cư nhỏ ở giáo xứ Beckwithshaw, quận Harrogate, Bắc Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE2852)danh từ riêngA small settlement in Beckwithshaw parish, Harrogate borough, North Yorkshire, England (OS grid ref SE2852).
- Thị trấn ở Quận Lanark, Ontario, Canadadanh từ riêngA township in Lanark County, Ontario, Canada.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Fayette, Tây Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Fayette County, West Virginia, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Beckwith-Wiedemann syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn phát triển quá mức bẩm sinh được đặc trưng bởi nguy cơ ung thư ở trẻ em tăng lên và một số khuyết tật thể chất nhất định |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên cũ của Beckwourth
- Tên cũ của Beckwourth, California, Hoa KỳFormer name of Beckwourth, California, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc BeckwithNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổbēċe
- từ tiếng Bắc Âu cổviðr“wood”