Barron
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ từ Anglo-Normandanh từ riêngA surname from Anglo-Norman.
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Barron, Wisconsin, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Barron County, Wisconsin, United States.
- Thị trấn ở Quận Barron, Wisconsin, bao quanh thành phố cùng têndanh từ riêngA town in Barron County, Wisconsin, surrounding the city of the same name.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lady Barrondanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương của Đảo Flinders, Tasmania, Australia |
| Barron Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 72 quận ở Wisconsin, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Barron |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa phương nông thôn ở vùng Cairns
- Địa phương nông thôn ở vùng Cairns, phía bắc Queensland, AustraliaA rural locality in Cairns Region, northern Queensland, Australia.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Scotsbaron