Barnaby
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tên namdanh từ riêngA male given name from Hebrew, from the medieval vernacular form of Barnabas.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long Barnabydanh từ | danh từ | Lễ Thánh Barnabas, được cử hành vào ngày 11 tháng Sáu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Điệu nhảy nhanh
- không đếm được (uncountable)A lively and fast-paced dance; (by extension) any quick and uneven movement.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổBeornwald
- từ tiếng Bắc Âu cổbýr“farmstead”
Ví dụ
- ; , - - - , , , .Cái tên Barnaby có vẻ lạc lõng trong một phả hệ đậm chất Celt như vậy; nhưng đây là sự Anh hóa của cái tên thật, Brian Oge - - - Giờ đây, thời thế đã thay đổi, và những hậu duệ được Anh hóa của ông có lẽ sẽ bắt đầu sử dụng lại Brian như một họ, từ bỏ Barnaby vì ít được kính trọng hơn.
- "Owell . . ' ." ."Owell đưa cho tôi cái này. Bảo đưa cho cô trong một điệu nhảy Barnaby. Đây này." Lưỡi anh ta quét qua môi dưới khi nhìn chằm chằm vào Charity.
- : .Lúc này chúng tôi đang thực hiện một điệu nhảy Barnaby kỳ lạ: lê bước qua lại khi tôi chặn các nỗ lực truy đuổi của anh ta.