Dịch

Balfour

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Khu định cư ở khu vực hội đồng Aberdeenshire, Scotland (OS lưới ref NO7896)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A settlement in Aberdeenshire council area, Scotland (OS grid ref NO7896).
  2. Ngôi làng ở khu vực hội đồng Quần đảo Orkney, Scotland, trên đảo Shapinsaydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in the Orkney Islands council area, Scotland, on the island of Shapinsay.
  3. Thị trấn nhỏ ở Southland, New Zealanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small town in Southland, New Zealand.
  4. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Henderson, Bắc Carolina, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Henderson County, North Carolina, United States.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BalfourDạng gốc (base form)
  2. BalfoursSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Balfour pinedanh từĐồng nghĩa với foxtail pine
Balfours Peakdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Gwydir, phía đông bắc New South Wales, Australia

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn ở Eastern Cape
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Eastern Cape, Nam PhiA town in the Eastern Cape, South Africa.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Gael Scotlandbaile“village, town”

Ví dụ

  • , .

AI