Baekje
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Vương quốc cổ đại ở Hàn Quốc hiện đại, một trong Tam Quốc, tồn tại từ năm 18 TCN đến 660 CN; ở mức tối đa bao phủ hầu hết miền tây Hàn Quốc hiện đạidanh từ riêngAn ancient kingdom in modern Korea, one of the Three Kingdoms, existing from 18 BCE to 660 CE; at its maximum covering most of modern western South Korea.
- Ngôn ngữ cổ được nói ở vương quốc đódanh từ riêngAn ancient language spoken in that kingdom.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hàn^백제(百濟)
Ví dụ
- , , Yeongi Gongju. Gongju, shui.