Dịch

Bader syndrome

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hội chứng hiếm gặp đặc trưng bởi tình trạng mọc cụm răng, bất thường nhẹ về sọ mặt và chứng khó nuốtdanh từkhông đếm được (uncountable)A rare syndrome characterized by clustering of the teeth, slight craniofacial abnormalities, and dysphagia.

AI