BSP
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Viết tắt của British Standard Pipedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of British Standard Pipe.
- Viết tắt của bank settlement plandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of bank settlement plan, a reporting system used by travel companies to pay airlines.
- Viết tắt của binary space partitioningdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of binary space partitioning.
- Viết tắt của Bahujan Samaj Partydanh từ riêngInitialism of Bahujan Samaj Party, a political party.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BSPDạng gốc (base form)
- BSPsSố nhiều (plural)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 3
Viết tắt của board support package
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of board support package (“device driver”).
Ví dụ
- () .Phân vùng không gian nhị phân (BSP) được sử dụng trong một số trò chơi điện tử như một kỹ thuật dựng hình thay thế cho raycasting.