Dịch

BSP

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Viết tắt của British Standard Pipedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of British Standard Pipe.
  2. Viết tắt của bank settlement plandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of bank settlement plan, a reporting system used by travel companies to pay airlines.
  3. Viết tắt của binary space partitioningdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of binary space partitioning.
  4. Viết tắt của Bahujan Samaj Partydanh từ riêngInitialism of Bahujan Samaj Party, a political party.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BSPDạng gốc (base form)
  2. BSPsSố nhiều (plural)

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 3
Viết tắt của board support package
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of board support package (“device driver”).

Ví dụ

  • () .Phân vùng không gian nhị phân (BSP) được sử dụng trong một số trò chơi điện tử như một kỹ thuật dựng hình thay thế cho raycasting.

AI