Dịch

BRB

C2cụm từ (phrase)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Viết tắt của be right backcụm từInitialism of be right back.
  2. Viết tắt của bát vành vátdanh từInitialism of bevelled-rim bowl or bevel-rimmed bowl (“a small, undecorated, mass-produced clay bowl, most commonly from the 4th millennium B.C.”).
  3. Viết tắt của thanh giằng chống vênhdanh từInitialism of buckling-restrained brace: a structural brace in a building or other structure, designed to allow the building to withstand cyclical lateral loadings.
  4. Đang rời khỏi thiết bịtính từThe state of being away from one's device while meaning to come back soon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BRBDạng gốc (base form)
  2. BRBsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Viết tắt của nút đỏ lớn
  1. Initialism of big red button.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • @ , . . . 8.11, 22, 399Xét mọi khía cạnh thì cũng nhẹ nhàng. Họ chỉ muốn tôi uống thứ thuốc độc cần độc này thôi. Sẽ quay lại ngay.
  • , . , , BRBF .Hơn nữa, lớp vỏ ngoài được đổ bê tông để đảm bảo các thành phần BRB tách biệt và ngăn chặn tác động hỗn hợp. Sau đó, thanh giằng BRB được đưa vào khung giằng đồng tâm, tạo ra hệ thống BRBF.
  • , . .Ồ, anh ấy không thể nhắn tin cho bạn lúc này. Anh ấy đang đi vắng.

AI