Dịch

BMX

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đua xe đạp địa hình BMXdanh từkhông đếm được (uncountable)Bicycle motocross, a form of cycling on BMX bikes, originating in California in the 1970s.
  2. Xe đạp BMXdanh từđếm được (countable)A BMX bike.
  3. Đạp xe BMXđộng từnội động từ (intransitive)To ride a BMX bike.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BMXNguyên thể (infinitive)
  2. BMXsSố nhiều (plural)
  3. BMXesSố nhiều (plural)
  4. BMXedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. BMXingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

BMX bikedanh từXe đạp thể thao địa hình, thường có bánh xe 20 inch (508 mm), được sử dụng để đua và cưỡi ngựa đóng thế

Họ từ (word family)

cùng gốc BMX
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , ? .Cuối cùng thì, tại sao không vui với cả hai, với những chiếc xe BMX và các môn năm môn phối hợp, với những thiên nga bơi nghệ thuật và những Quasimodo của môn đấu vật? Tuyệt.
  • Fadil .Fadil đã đi dạo bằng chiếc xe đạp BMX của mình.
  • Fadil .Fadil rất thích chiếc xe BMX mới của mình.

AI