BMC
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Bộ điều khiển quản lý bo mạch chủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of baseboard management controller.
- Mã đánh dấu hai phadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of biphase mark code.
- Nhà thờ đa số người da đendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of black-majority church.
- Tập đoàn Ô tô Anhdanh từ riêngInitialism of British Motor Corporation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BMCDạng gốc (base form)
- BMCsSố nhiều (plural)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 5
Tầng lớp trung lưu da đen
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of black middle class.