Dịch

Astur

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Là thành viên của một bộ lạc ở miền bắc Tây Ban Nha cho đến thế kỷ thứ nhất trước Công nguyêndanh từA member of a tribe in northern Spain until the first century BC.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AsturDạng gốc (base form)
  2. AstursSố nhiều (plural)
  3. AsturesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Astur-Leonesedanh từ riêngNgôn ngữ Lãng mạn, hay họ ngôn ngữ, được sử dụng trong lịch sử ở tây bắc Tây Ban Nha (chủ yếu là Asturias và León ngày nay)
Astur-tiền tốAsturias, Asturian.chưa dịch
Asturian ponydanh từLoại ngựa khỏe mạnh đến từ Asturias

AI