Dịch

Astley

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngôi làng ở quận Wigan, Greater Manchester (OS lưới ref SD7000)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Wigan borough, Greater Manchester (OS grid ref SD7000).
  2. Ngôi làng, được gọi là Làng Astley, ở Chorley, Lancashiredanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village, known as Astley Village, in Chorley, Lancashire.
  3. Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở phía bắc Shrewsbury, Shropshire (OS lưới ref SJ5218)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small village and civil parish north of Shrewsbury, Shropshire (OS grid ref SJ5218).
  4. Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận North Warwickshire, Warwickshire (OS lưới ref SP3189)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small village and civil parish in North Warwickshire borough, Warwickshire (OS grid ref SP3189).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AstleyDạng gốc (base form)
  2. AstleysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Broughton Astleydanh từ riêngNgôi làng lớn và giáo xứ dân sự ở quận Harborough, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SP5392)
Astley and Dunleydanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Malvern Hills, Worcestershire, Anh, bao gồm các địa điểm được đặt tên
Astley VillageChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Ngôi làng nhỏ ở giáo xứ Astley và Dunley
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ngôi làng nhỏ ở giáo xứ Astley và Dunley, quận Malvern Hills, Worcestershire (OS lưới ref SO7867)A small village in Astley and Dunley parish, Malvern Hills district, Worcestershire (OS grid ref SO7867).

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổēast

AI