Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Asian don't raisin
cụm từ
(phrase)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Người gốc Á có ít dấu hiệu lão hóa về thể chất hơn
cụm từ
People of Asian descent show fewer physical signs of aging.
Ví dụ
And
for
a
bit
of
levity
,
"
Asian
don't
raisin
,
"
so
,
like
vampires
,
we
don't
age
.
Jackson
pauses
a
moment
,
then
he
laughs
.
He's
figured
it
out
.
Raisins
are
wrinkled
.
Old
people
are
wrinkled
.
"
Asian
don't
raisin
,
"
he
says
.
He
likes
the
incorrect
grammar
of
the
sentence
.
AI
1
Người gốc Á có ít dấu hiệu lão hóa về thể chất hơn
1
Người gốc Á có ít dấu hiệu lão hóa về thể chất hơn
1
Người gốc Á có ít dấu hiệu lão hóa về thể chất hơn