Dịch

Asian don't raisin

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Người gốc Á có ít dấu hiệu lão hóa về thể chất hơncụm từPeople of Asian descent show fewer physical signs of aging.

Ví dụ

  • , " ," , , .
  • , . . . . " ," . .

AI