Dịch

Armani

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tên họ tiếng Ýdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Italian.
  2. Hãng thời trang Armanidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Armani, an Italian fashion house
  3. Tên họ tiếng Ả Rậpdanh từ riêngA surname from Arabic.
  4. Sản phẩm Armanidanh từAn item sold by the House of Armani

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ArmaniDạng gốc (base form)
  2. ArmanisSố nhiều (plural)
  3. ArmaniesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Giorgio Armanidanh từChiếc bánh sandwich (đồ ăn nhẹ nhiều lớp)

Ví dụ

  • "?" Al-Sayib. " ?""Cái gì?" Al-Sayib hỏi. "Cậu nghĩ việc lên TV quốc tế có nghĩa là bây giờ cậu cần phải đi lại vênh váo trong trang phục Armani à?"
  • " , ," ."Đương nhiên là tôi đang ở trong cửa hàng Armani để mua một bộ vest rồi," Dima đáp.
  • "," . " . , ?""Không," Dima đáp. "Để giúp tôi mua chiếc Armani này. Tôi đang bẩn thỉu, nhớ không?"

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng, danh từ
  1. mượn từ tiếng ÝArmani
danh từ riêng

Rút gọn từ Al-Armani

  1. từ tiếng Ả Rậpالأرمني

AI