Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Arafat
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Phiên âm của họ Ả Rập عَرَفَات (ʕarafāt)
danh từ riêng
A transliteration of the Arabic surname عَرَفَات (ʕarafāt).
Ví dụ
Mahmoud
Abbas
was
chosen
to
be
the
Palestinian
leader
by
George
W
.
Bush
and
Ariel
Sharon
,
who
were
looking
for
a
way
to
subvert
Yasser
Arafat
.
Uri
Avnery
visited
Yassir
Arafat
for
the
first
time
in
1982.
AI
1
Phiên âm của họ Ả Rập عَرَفَات (ʕarafāt)
1
Phiên âm của họ Ả Rập عَرَفَات (ʕarafāt)
1
Phiên âm của họ Ả Rập عَرَفَات (ʕarafāt)