April fools
thán từ (interjection)
USnguồn
Nghĩa chính
- Diễn tả khi người nói đã chơi khăm thành công ai đó vào ngày Cá tháng Tưthán từExpressed when the speaker has pranked someone successfully on April Fools' Day.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| April Fools'danh từ riêng | danh từ riêng | Ngày cá tháng tư |
| April Fools' Daydanh từ | danh từ | Cá tháng tư |