Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Aoi
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tên dành cho nữ từ tiếng Nhật
danh từ riêng
A female given name from Japanese.
Ví dụ
I
will
go
to
Kumamoto
to
see
Mr
Aoi
tomorrow
.
The
Aoi
Festival
has
been
carried
out
as
a
national
event
since
then
and
has
continued
to
the
present
day
.
How
well
Aoi
dances
!
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Tên dành cho nữ từ tiếng Nhật
1
Tên dành cho nữ từ tiếng Nhật
1
Tên dành cho nữ từ tiếng Nhật