Antoinette
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng cho nữ từ tiếng Pháp; nổi tiếng nhất với nữ hoàng Pháp xấu số Marie Antoinettedanh từ riêngA female given name from French; best known for the ill-fated French queen Marie Antoinette.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Marie Antoinettedanh từ | danh từ | Một người có lối sống xa hoa, xa hoa, thường gây thiệt hại cho những người thiếu thốn lương thực, quần áo hoặc nơi ở |
| Marie Antoinette syndromedanh từ riêng | danh từ riêng | Tóc trắng đột ngột |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng PhápAntoinette
Ví dụ
- " !" .
- .
- .