Anshan
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- An Sơndanh từ riêngA prefecture-level city of Liaoning, in northeastern China.
- Thành phố Elamite cổ đại và sau này là thành phố Ba Tư Achaemenid ở Iran ngày naydanh từ riêngAn ancient Elamite and later Achaemenid Persian city in modern-day Iran.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ma'anshandanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố cấp tỉnh An Huy, Trung Quốc |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Quan Thoại鞍山Ānshān
Ví dụ
- . , 6 , d'élite , , .
- ., , , , , , , , .