Dịch

Anshan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. An Sơndanh từ riêngA prefecture-level city of Liaoning, in northeastern China.
  2. Thành phố Elamite cổ đại và sau này là thành phố Ba Tư Achaemenid ở Iran ngày naydanh từ riêngAn ancient Elamite and later Achaemenid Persian city in modern-day Iran.

Cụm từ (phrase)

Ma'anshandanh từ riêngThành phố cấp tỉnh An Huy, Trung Quốc

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại鞍山Ānshān

Ví dụ

  • . , 6 , d'élite , , .
  • ., , , , , , , , .

AI