Alvarado
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Khu định cư trước đây và là quận lỵ cũ của Quận Alameda, California, hiện là một phần của Thành phố Union. Được đặt theo tên của Juan Bautista Alvaradodanh từ riêngA former settlement in and former county seat of Alameda County, California, now part of Union City. Named after Juan Bautista Alvarado.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Richland, Quận Steuben, Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Richland Township, Steuben County, Indiana.
- Thành phố nhỏ ở Quận Marshall, Minnesotadanh từ riêngA minor city in Marshall County, Minnesota.
- Thành phố ở Quận Johnson, Texas, được đặt theo tên của Alvarado, Veracruz, Mexicodanh từ riêngA city in Johnson County, Texas, named after Alvarado, Veracruz, Mexico.
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Washington
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Washington, VirginiaAn unincorporated community in Washington County, Virginia.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaAlvarado
Ví dụ
- , .