Altai
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Altaydanh từ riêngđi với theA mountain range in central Asia, where Russia, China, Mongolia and Kazakhstan converge.
- Thành phố ở Govi-Altai, Mông Cổdanh từ riêngA city in Govi-Altai, Mongolia.
- Thị trấn ở Đông Kazakhstan, Kazakhstan (từ năm 2019); trước đây là Zyryandanh từ riêngA town in East Kazakhstan, Kazakhstan (since 2019); formerly Zyryan.
- Người dân sống ở vùng núi Altaidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The people living in the region of the Altai mountains.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Altai Kraidanh từ riêng | danh từ riêng | Krai ở vùng Altai của Nga |
| Altai Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Nước cộng hòa và chủ thể liên bang của Nga, ở miền nam Siberia. Thủ đô: Gorno-Altaysk |
| Northern Altaidanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Turkic được nói ở Altai Krai, Nga ở biên giới Kazakhstan. Không có sự hiểu biết lẫn nhau với Nam Altai |
| Southern Altaidanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Turkic được nói ở Cộng hòa Altai, Nga ở biên giới Mông Cổ và Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Không có sự hiểu biết lẫn nhau với Bắc Altai |
| Altai wapiti | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc AltaiVí dụ
- , , , , , .