Dịch

Alphonse

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên nam từ các ngôn ngữ Đứcdanh từ riêngA male given name from the Germanic languages.

Cụm từ (phrase)

after you, Alphonsecụm từCuộc trao đổi thể hiện sự trang trọng quá mức hoặc cố gắng lịch sự quá mức, đặc biệt khi hai người từ chối tiến lên vì mỗi người nhất quyết cho phép người kia tiến lên trước
Alphonse and Gastondanh từ riêngTình huống trong đó hai người hoặc thực thể đang đợi nhau tiến hành, do đó cả hai đều không thể thực hiện hành động

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápAlphonse
  2. từ tiếng Tây Ban NhaAlfonso
  3. từ tiếng German nguyên thủy*Aþalafunsaz

Cùng gốc (doublet)Alfonso

AI