Alpha Cen
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Alpha Centauridanh từ riêngAbbreviation of Alpha Centauri.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Alpha Centauridanh từ riêng | danh từ riêng | Nam Môn Nhị, Alpha Centauri |
| Alpha Centauri Adanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Centaurus phía nam. Alpha Centauri thực sự là một ngôi sao đôi với Alpha Centauri C hoặc Proxima Centauri là thành phần thứ ba. Alpha Centauri A là ngôi sao sáng nhất của hệ thống và sáng hơn mặt trời của chúng ta một chút. Alpha Centauri B có phần mờ hơn Alpha Centauri A nhưng sáng hơn nhiều so với Proxima Centauri |
| Alpha Centauri Bdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi sao sáng nhất trong chòm sao Centaurus phía nam. Alpha Centauri thực chất là một ngôi sao đôi với Proxima Centauri là thành phần thứ ba. Alpha Centauri B kém sáng hơn Alpha Centauri A và có phần kém sáng hơn mặt trời của chúng ta |
| Alpha Centauri Cdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi sao Proxima Centauri |
| Alpha Centauriantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến Alpha Centauri |