Almaty
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố lớn nhất và là thủ đô cũ (cho đến năm 1998) của Kazakhstan, trước đây gọi là Alma-Atadanh từ riêngThe largest city in and former (until 1998) capital of Kazakhstan, formerly known as Alma-Ata.
- Vùng của Kazakhstan. Thủ đô: Qonayevdanh từ riêngA region of Kazakhstan. Capital: Qonayev.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , 2000 , .
- .
- .
Nguồn gốc (etymology)
- từ KazakhАлматыAlmatı