Alison
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên gọi nữ từ các ngôn ngữ Germanicdanh từ riêngđếm được (countable)A female given name from the Germanic languages.
- Một họdanh từ riêngđếm được (countable)A surname.
- Địa phương thuộc khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Úc.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Central Coast council area, eastern New South Wales, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AlisonDạng gốc (base form)
- AlisonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sweet alisondanh từ | danh từ | Cây ngọc thảo |
| golden alisondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với basket-of-gold |
Ví dụ
- “ ” , .
- , " , , , , ; , .
Họ từ (word family)
cùng gốc AlisonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiAlisoun
- từ tiếng Pháp cổAlison
- từ tiếng Anglo-NormanAlison