Dịch

Alishan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Núi Ali, ngọn núi nổi tiếng ở Đài Loandanh từ riêngMount Ali, a famous mountain in Taiwan.
  2. Khu thắng cảnh quốc gia Alishan, khu nghỉ dưỡng trên núi ở huyện Gia Nghĩa, Đài Loandanh từ riêngAlishan National Scenic Area, a mountain resort in Chiayi County, Taiwan.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại阿里山Ālǐshān

Ví dụ

  • , . , , .
  • . , , , jet-streams .

AI