Alfredo
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nước sốt làm từ bơ và phô mai Parmesan được sử dụng trong các món ăn như fettuccine Alfredo.danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sauce made from butter and Parmesan cheese used in dishes such as fettuccine Alfredo.
- Bất kỳ món ăn thuộc loại nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any dish of this type.
- Tên nam từ tiếng Ýdanh từ riêngA male given name from Italian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AlfredoDạng gốc (base form)
- AlfredosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fettuccine Alfredodanh từ | danh từ | Mì Fettuccine ăn kèm với nước sốt có kem, parmigiano, nhục đậu khấu và hạt tiêu |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , 3 2025. — , yesterday’s , — . , , . , , . , Franco-Danish , . : , mind’s . aren’t . , . — . , . . . "¡!" . , , . , . , . / — / fig's /
- .
- , day's .