Aleutian
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc Quần đảo Aleutiantính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to the Aleutian Islands (a group of islands in the northern Pacific Ocean, west of Alaska), or to its inhabitants, their culture, or their language.
- Người bản địa Quần đảo Aleutiandanh từA native or inhabitant of the Aleutian Islands.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AleutianDạng gốc (base form)
- AleutiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Aleutian Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo gồm hơn ba trăm hòn đảo núi lửa nhỏ tạo thành một vòng cung đảo ở Bắc Thái Bình Dương, giữa Alaska và Bán đảo Kamchatka của Châu Á; một phần của Hoa Kỳ |
| Aleutian diseasedanh từ | danh từ | Bệnh parvovirus rất dễ lây lan ở ria mép, gây sẩy thai tự nhiên và tử vong ở chồn và chồn sương |
| Aleutian Islanderdanh từ | danh từ | Người đến từ quần đảo Aleutian |
| Aleutian Peninsuladanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Alaska Peninsula |
| Hawaii-Aleutian Timedanh từ riêng | danh từ riêng | Múi giờ, UTC−10, bao gồm Hawaii và một phần Quần đảo Aleutian của Alaska |
| Hawaii-Aleutian Time Zonedanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Hawaii-Aleutian Time |
| Aleutians East Boroughdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Alaska, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Sand Point |
| Aleutic Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Aleutian Islands |
Họ từ (word family)
cùng gốc AleutianTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Con đực di chuyển về phía bắc đến Quần đảo Aleutian và Vịnh Alaska, trong khi con cái di chuyển xa hơn về phía tây ra đại dương.
- , Alaska’s .Trong khi đường đổi ngày quốc tế thường chạy từ bắc xuống nam từ cực này sang cực kia, nó ngoằn ngoèo quanh các biên giới chính trị như miền đông nước Nga và Quần đảo Aleutian của Alaska.