Dịch

Aleutian

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc Quần đảo Aleutiantính từkhông so sánh (not comparable)Of, from, or pertaining to the Aleutian Islands (a group of islands in the northern Pacific Ocean, west of Alaska), or to its inhabitants, their culture, or their language.
  2. Người bản địa Quần đảo Aleutiandanh từA native or inhabitant of the Aleutian Islands.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AleutianDạng gốc (base form)
  2. AleutiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Aleutian Islandsdanh từ riêngQuần đảo gồm hơn ba trăm hòn đảo núi lửa nhỏ tạo thành một vòng cung đảo ở Bắc Thái Bình Dương, giữa Alaska và Bán đảo Kamchatka của Châu Á; một phần của Hoa Kỳ
Aleutian diseasedanh từBệnh parvovirus rất dễ lây lan ở ria mép, gây sẩy thai tự nhiên và tử vong ở chồn và chồn sương
Aleutian Islanderdanh từNgười đến từ quần đảo Aleutian
Aleutian Peninsuladanh từ riêngĐồng nghĩa với Alaska Peninsula
Hawaii-Aleutian Timedanh từ riêngMúi giờ, UTC−10, bao gồm Hawaii và một phần Quần đảo Aleutian của Alaska
Hawaii-Aleutian Time Zonedanh từ riêngĐồng nghĩa với Hawaii-Aleutian Time
Aleutians East Boroughdanh từ riêngQuận của Alaska, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Sand Point
Aleutic Islandsdanh từ riêngĐồng nghĩa với Aleutian Islands

Họ từ (word family)

cùng gốc Aleutian

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Con đực di chuyển về phía bắc đến Quần đảo Aleutian và Vịnh Alaska, trong khi con cái di chuyển xa hơn về phía tây ra đại dương.
  • , Alaska’s .Trong khi đường đổi ngày quốc tế thường chạy từ bắc xuống nam từ cực này sang cực kia, nó ngoằn ngoèo quanh các biên giới chính trị như miền đông nước Nga và Quần đảo Aleutian của Alaska.

AI