Akbari
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người Hồi giáo Sufi thuộc chi nhánh Akbariyyadanh từA Sufi Muslim of the Akbariyya branch.
- Một họ từ tiếng Ba Tưdanh từA surname from Persian
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AkbariDạng gốc (base form)
- AkbarisSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc AkbariNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ba Tưاکبری