Dịch

Aeschylus

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nhà thơ kịch Hy Lạp (525 TCN—456 TCN); Aeschylus là người đầu tiên trong số ba nhà bi kịch vĩ đại nhất của Hy Lạpdanh từ riêngA Greek dramatic poet (525 BCE—456 BCE); Aeschylus was the earliest of the three greatest Greek tragedians.
  2. Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA male given name from Ancient Greek.

Họ từ (word family)

cùng gốc Aeschylus

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhAeschylus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΑἰσχύλοςAiskhúlos

Ví dụ

  • , ; .

AI