Dịch

Aeneas

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Anh hùng thành Troy và là tổ tiên huyền thoại của người La Mãdanh từ riêngA Trojan hero and the legendary ancestor of Romans.
  2. Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA male given name from Ancient Greek.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , . , , : , . .
  • , .
  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhAenēās
  2. từ tiếng Hy Lạp cổΑἰνείαςAineías

AI